CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III - TNHH MTV

Tên tiếng Anh:
PETROLIMEX HAI PHONG CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
356(B1/2020)
Mã số thuế:
0200120833
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 1 Sở Dầu - Phường Sở Dầu - Quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3850532
Fax:
0225-3850333
Email:
kv3@petrolimex.com.vn
Năm thành lập:
1955

Giới thiệu

Công ty xăng dầu khu vực III tiền thân là Tổng kho xăng dầu mỡ Thượng Lý Hải Phòng được thành lập ngày 29/7/1955 theo quyết định số 1566 UBQC/HP của chủ tịch uỷ ban quân chính thành phố Hải Phòng và được thành lập lại theo quyết định số 349/TM/TCCB ngày 31/03/1993 của Bộ Thương Mại, đăng ký kinh doanh số 108123 ngày 10/5/1993 do Trọng tài kinh tế Hải Phòng cấp. Công ty xăng dầu khu vực III là đơn vị kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu với hệ thống bán lẻ gần 40 cửa hàng và điểm bán, hệ thống bể chứa xăng gồm 31 trụ đứng. Công ty có hệ thống tuyến ống công nghệ có thể tiếp nhận xăng dầu diesel, xăng ô tô, dầu hỏa, mazút từ các kho đầu mối của Tổng công ty xăng dầu Việt Nam với công suất từ 80 m3 đến 100m3/giờ. Ngoài ra, Công ty còn có phòng thử nghiệm xăng dầu tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2001 để kiểm tra chất lượng xăng dầu, hệ thống chữa cháy liên hoàn và trạm kiểm định được Tổng cục đo lường chất lượng Việt Nam ủy quyền. Với những nỗ lực trong mở rộng thị trường, hoàn thiện cơ chế, chính sách bán hàng, tăng cường công tác tiếp thị, tổ chức tốt các dịch vụ sau bán hàng, công ty đã đạt mức tăng trưởng về tổng lượng xăng dầu bán ra hàng năm là 11,8%, chiếm giữ khoảng gần 70% thị phần xăng dầu của Hải Phòng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Minh Đức
Kế toán trưởng Phạm Ngọc Huỳnh

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Minh Đức
Họ và tên
Trần Minh Đức
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

1959|Thạc sỹ Quản trị kinh doanh

Quá trình công tác

-10/1977-10/1981: Bộ đội được cử đi học tại trường Đại học Kinh tế quốc dân 11/1981-12/1986: Trung úy cục Quân trang 1/1987-12/1994: Phòng TCCB Công ty xăng dầu khu vực III 1/1995-03/2002: Phó phòng TCCB 4/2002-10/2008: Trưởng phòng TCCB-LĐTL 11/2008-9/20

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp