CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU DỊCH VỤ PHÚ QUÝ
Giới thiệu
Công ty TNHH Thương mại Xuất nhập khẩu Dịch vụ Phú Quý được thành lập từ năm 1996. Với phương châm trở thành nhà cung cấp hàng gia dụng cao cấp cho hệ thống các siêu thị và cửa hàng bán lẻ trên toàn quốc, Công ty Phú Quý đã từng bước nỗ lực hết mình cho mục tiêu đó. Hiện, Phú Quý đã trở thành một thương hiệu quen thuộc của hệ thống các siêu thị và cửa hàng kinh doanh hàng gia dụng Nhật Bản tại Việt Nam. Công ty Phú Quý đã bắt đầu làm đại lý độc quyền phân phối các sản phẩm gia dụng cao cấp của Nhật Bản như hàng gia dụng nhãn hiệu AISEN, khăn trải bàn bằng nhựa hiệu TOWA, đồ dùng bằng nhựa hiệu Lustroware… Trong những năm qua nhờ những nỗ lực không ngừng hoàn thiện dịch vụ chăm sóc khách hàng, công ty đã nhận được sự tin tưởng của khách hàng trong cả nước. Doanh số của công ty qua các năm duy trì ở mức tăng trưởng cao và ổn định, đảm bảo cuộc sống ổn định của hàng trăm cán bộ nhân viên.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Phú Quí |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





