CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI ANH BÌNH THUẬN
Giới thiệu
Khởi nguồn từ một cơ sở kinh doanh nhỏ chuyên cung cấp sắn lát, hạt điều và ngô, Công ty Cổ Phần Khai Anh Bình Thuận đã từng bước khẳng định vị thế bằng chiến lược phát triển bền vững, tư duy thị trường nhạy bén và năng lực vận hành chuyên nghiệp.
Sau nhiều năm nỗ lực, đến nay doanh nghiệp đã xây dựng hệ thống 10 chi nhánh cùng mạng lưới kho bãi quy mô lớn tại các vùng nguyên liệu trọng điểm như Lâm Đồng (trụ sở chính), Đồng Nai, Gia Lai, Tây Ninh, TP.HCM và Hải Phòng. Hệ thống này giúp Khai Anh chủ động nguồn cung, tối ưu logistics và đảm bảo chuỗi cung ứng ổn định trên phạm vi toàn quốc.
Hiện nay, Khai Anh Bình Thuận là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp nông sản nguyên liệu và phụ gia thức ăn chăn nuôi tại Việt Nam. Danh mục sản phẩm đa dạng bao gồm: bắp khô, lúa mì, bã đậu nành (SBM), DDGS, bã hướng dương, canola cùng các vi chất thiết yếu như methionine, lysine, tryptophan… Tất cả đều đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, phục vụ hiệu quả cho ngành chăn nuôi công nghiệp.
Với tổng sản lượng kinh doanh vượt 4 triệu tấn mỗi năm, sản phẩm của công ty hiện được cung cấp cho nhiều tập đoàn lớn trong ngành chăn nuôi như CP, CJ, De Heus và Cargill, đồng thời xuất khẩu sang các thị trường lân cận trong khu vực.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Tuấn Nam |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


