CÔNG TY TNHH NGỌC THIÊN
Giới thiệu
Công ty TNHH Ngọc Thiên thành lập ngày 18 tháng 11 năm 2005, chuyên về lĩnh vực xử lý chất thải nguy hại, tái chế kim loại màu như đồng, chì, thiếc, kẽm… Với quy trình sản xuất vòng tròn, tận dụng triệt để các nguồn nguyên liệu sẵn có: Từ rác thải công nghiệp như dây đồng, thiếc vụn và pin, bình ắc quy hỏng…Công ty Ngọc Thiên tận thu, tái chế thành khối, thỏi để xuất khẩu sang hơn 20 nước trên thế giới như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Ấn Độ, Singapore, Mỹ, Nhật, Tây Ban Nha, các nước Đông Âu… và nhiều nước khác.
Công ty Ngọc Thiên không ngừng nâng cao chất lượng, mở rộng hệ thống nhà máy trên toàn quốc. Cụm công nghiệp làng nghề xã Chỉ Đạo, Văn Lâm (Hưng Yên) sản xuất chủ yếu bằng công nghệ tái chế kim loại màu, được cấp phép của cơ quan chức năng đạt các điều kiện an toàn về xử lý rác thải, tái chế phế liệu.
Hiện nay số lượng công nhân của Công ty sản xuất trực tiếp ở các tỉnh thành khoảng 1000 người. Tại các địa phương còn có các chuyên gia nước ngoài trực tiếp làm việc, vận hành sản xuất. Để đảm bảo an toàn lao động cho công nhân ở các nhà máy, Công ty luôn chú ý các nguyên tắc bảo hộ lao động như: 100% lao động phổ thông được trang bị khẩu trang than hoạt tính, quần áo bảo hộ lao động, giày, ủng…
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Tạ Thị Tấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


