CÔNG TY TNHH MTV KHÍ ĐỐT GIA ĐÌNH
Giới thiệu
Lịch sử hình thành
– Tháng 4/1999 Công ty Gia Đình được thành lập theo Giấy phép kinh doanh số 071431 do Sở kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp
– Từ khi thành lập đến nay Công ty Gia Đình liên tục hợp tác với các công ty cùng ngành xây dựng các trạm chiết nạp tại khắp các tỉnh Bình Phước, Vĩnh Long, TPHCM, Hà Nội và Nghệ An nhằm phát triển thương hiệu Giadinh Gas trên cả nước.
– Tháng 3/2007 Công ty Gia Đình trở thành công ty thành viên của Tập đoàn Dầu khí An Pha Petrol
Lĩnh vực kinh doanh
Ø Cung cấp khí đốt (gas) trong bình (bình 12kg, 45kg, 50kg)
Ø Cung cấp Gas sỉ bằng tàu, xe bồn
Ø Cung cấp các thiết bị ngành Gas
Ø Dịch vụ chiết nạp Gas
Ø Dịch vụ cho thuê kho chứa Gas
Ø Vận chuyển Gas bằng tàu, xe bồn chuyên dùng
Cơ sở vật chất
Ø Trạm chiết nạp gas Quận 9 – TPHCM, diện tích 5.000 m2, với 2 bồn chứa dung lượng 60 tấn, cầu cân xe tải 50 tấn, 6 máy chiết nạp LPG là trung tâm phân phối gas bình cho khu vực TPHCM.
Ø Kho chứa Long An, diện tích hơn 12.000 m2, với 6 bồn chứa dung lượng 1300 tấn, cầu cân xe tải 50 tấn, 6 máy chiết nạp LPG, là chi nhánh phân phối gas bình khu vực tỉnh Long An đồng thời cung cấp gas bồn cho các khách hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho thuê kho.
Ø Đội xe hùng hậu gồm cả xe bồn và xe tải.
Phương châm
Tính đến 2007, Giadinh Gas đang nắm giữ 5% thị phần toàn miền Nam, là thương hiệu gas tư nhân đầu tàu, có uy tín, lấy sự an toàn của khách hàng làm tiêu chí phát triển. Hiện Giadinh Gas là thương hiệu di tiên phong trong việc xây dựng hệ thống phân phối gắn kết công ty với các cửa hàng và người tiêu dùng thông qua chương trình “An toàn gia đình bạn”, Giadinh Gas hi vọng sẽ trở thành người bạn thân thiết của phần lớn người tiêu dùng gas miền Nam vào 2020.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| TỔNG GIÁM ĐỐC | VŨ THANH HÒA |
| KẾ TOÁN TRƯỞNG | TẠ THỊ SÁU |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




