CÔNG TY CP XĂNG DẦU DẦU KHÍ HÀ NỘI
Giới thiệu
Ngày 16/11/2010, Công ty CP Xăng dầu Dầu khí Hà Nội được thành lập trên cơ sở góp vốn của 3 cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV OIL); Ngân hàng thương mại CP Đại Dương (Ocean Bank) và Ngân hàng thương mại CP Đông Nam Á ( Seabank); Công ty CP Xăng dầu Dầu khí Hà Nội kế thừa nền tảng của Công ty Xăng dầu Dầu khí Miền Bắc. Với định hướng trở thành một Công ty hàng đầu trong nước trong lĩnh vực phân phối xăng dầu, trong những năm qua, Công ty CP Xăng dầu Dầu khí Hà Nội đã không ngừng mở rộng, phát triển các mối quan hệ kinh doanh với nhiều đối tác lớn trong và ngoài nước. Phát huy những giá trị kế thừa từ đơn vị tiền thân là Công ty Xăng dầu dầu khí Miền Bắc, công ty đã xây dựng được một môi trường kinh doanh năng động, chuyên nghiệp, mang tính cạnh tranh cao. Nhờ đó, liên tục nhiều năm liền, công ty đều hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu tài chính được giao, duy trì được tốc độ tăng trưởng cao và bền vững. Theo báo cáo tại Hội nghị Tổng kết hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2013 của công ty thì tổng sản lượng năm 2013 của công ty ước đạt 293.844 m3/tấn, doanh thu ước đạt 5.622 tỷ đồng và lợi nhuận trước thuế 17,1 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Vũ Hoài Lam |
| Tổng Giám đốc | Trần Mạnh Hà |
| Phó Tổng giám đốc | Đào Đại Thắng |
| Phó Tổng giám đốc | Trần Việt Hùng |
| Phó Tổng giám đốc | Tôn Quốc Bình |
| Phó Tổng giám đốc | Nguyễn Đức Nam |
| Kế toán trưởng | Phan Lệ Dung |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






