CÔNG TY CP VẬT TƯ TỔNG HỢP PHÚ YÊN
Giới thiệu
Năm 1992, Công ty Vật tư tổng hợp Phú Yên được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Công ty cung ứng vật tư thị xã Tuy Hòa. Năm 2006, công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty TNHH với tên gọi Công ty TNHH MTV vật tư tổng hợp Phú Yên. Thực hiện phương án CP hóa, Công ty CP vật tư tổng hợp Phú Yên đã chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/01/2010. Công ty CP vật tư tổng hợp Phú Yên được đánh giá là một trong những đơn vị hàng đầu của ngành điều Việt Nam với 1 xí nghiệp và 28 phân xưởng sản xuất đạt năng suất gần 12.000 tấn nhân xuất khẩu/năm, kim ngạch xuất khẩu đạt 50 triệu USD/năm. Thương hiệu Pegemaco được đánh giá là thương hiệu uy tín trên thị trường quốc tế. Đối với mặt hàng xăng dầu, công ty có hệ thống kinh doanh xăng dầu rộng khắp trong tỉnh và cả khu vực Nam Trung Bộ-Tây Nguyên với 10 cửa hàng bán lẻ và 100 đại lí. Hiện, công ty áp dụng các hệ thống quản lí vào sản xuất như ISO 9001:2000, HACCP và đang ngày càng phát triển về quy mô cũng như hoạt động để dần khẳng định thương hiệu của mình trên thị trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ | Trương Văn Ba |
| Phó TGĐ | Nguyễn Thái Định |
| Kế toán trưởng | Trần Văn Hay |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







