CÔNG TY CP VẬN TẢI DẦU KHÍ THÁI BÌNH DƯƠNG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương (Pacific) là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PVTrans), được thành lập và chính thức hoạt động kể từ ngày 28/01/2008. Hiện Pacific đang được niêm yết trên thị trường chứng khoán sàn HOSE với mã giao dịch là PVP.
Công ty chúng tôi hoạt động trong lĩnh vực vận tải dầu thô, dầu sản phẩm và sản phẩm hàng lỏng; quản lý và khai thác tàu; thuê và cho thuê tàu biển; thương mại và các dịch vụ khác liên quan đến vận tải đường biển. Hiện tại Pacific là đơn vị quản lý, khai thác đội tàu chở dầu thô lớn nhất Việt Nam, cung cấp 100% thị phần vận tải dầu thô nội địa và đang sở hữu nhiều tàu chở dầu cỡ lớn khai thác các tuyến quốc tế.
Với đội ngũ nhân sự có chuyên môn cao, dày dạn kinh nghiệm, cùng đội tàu đa dạng chủng loại, được duy trì tình trạng kỹ thuật tốt, có đầy đủ các chứng chỉ an toàn, đáp ứng được yêu cầu khắt khe của các chủ dầu lớn (Oil majors), chủ hàng đã và đang là lợi thế lớn của Pacific trong việc khai thác các tàu hiện hữu và mở rộng quy mô đội tàu trong thời gian tới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Phan Công |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







