CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU DẦU KHÍ MINH ĐỨC
Tên tiếng Anh:
MINH DUC OIL AND GAS IMPORT EXPORT COMMERCIAL JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
399(B1/2022) - 247(B2/2022)
Mã số thuế:
0313094165
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 34, Đường 44 - Phường Thảo Điền - TP. Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37404899
Fax:
028-37402969
Email:
Website:
Năm thành lập:
2015
Ngành nghề:
Giới thiệu
Trải qua quá trình phát triển từ Nhà máy nhỏ tại Km9, xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TPHCM, đến nay chúng tôi đã xây dựng Nhà máy mới với Công suất trên 40.000 tấn sản phẩm/năm với dây chuyền sản xuất đồng bộ. Hệ thống bồn chứa dầu gốc lớn với sức chứa 2000 tấn dầu gốc các loại và Hệ thống kho chứa dầu thành phẩm trên diện tích 10.000 m2 tại Cụm Công Nghiệp Thiện Tân – Xã Thiện Tân – Huyện Vĩnh Cửu – Tỉnh Đồng Nai
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Đức Dũng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Đức Dũng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) = 0
m(ROE) = 0
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

