CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT HƯƠNG THỦY
Giới thiệu
Công ty TNHH TM Hương Thủy được thành lập năm 1994 với vốn điều lệ 600 triệu đồng. Sau đó, đến tháng 6/2007 công ty đã chuyển đổi thành Công ty CP TM-DV-SX Hương Thủy. Sau 15 năm thành lập, Công ty CP Thương mại Dịch vụ Sản xuất Hương Thủy đã trở thành một trong những nhà sản xuất và kinh doanh nhập khẩu hàng thực phẩm tiêu dùng lớn và uy tín tại thị trường Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên gần 500 người và hệ thống trụ sở, hệ thống phân phối tại 3 TP. lớn là Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Hương Thủy luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu tiêu dùng mặt hàng thực phẩm tiêu dùng (sữa, bánh, kẹo) của khách hàng. Công ty luôn cố gắng gia tăng cả về sản lượng lẫn chất lượng sản phẩm, nhờ đó đã được thị trường công nhận và đánh giá cao. Trong số những giải thưởng mà công ty đã đạt được, có thể kể đến bảng xếp hạng VNR500 mà Hương Thủy đã vinh dự lọt vào, điều đó phần nào nói lên được vị thế của doanh nghiệp trong năm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Shinya Eguchi |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





