CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI GIẤY MÊ KÔNG

Tên tiếng Anh:
MEKONG PAPER TRADING PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0300566678
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
44-46 Đường 9A, KDC Trung Sơn - Phường Bình Hưng - Huyện Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-54319179
Fax:
028-54319180
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Giấy Mê Kông (Mekong Paper) là doanh nghiệp chuyên nhập khẩu và kinh doanh các loại giấy in, giấy bao bì, phục vụ các công ty in, công ty quảng cáo, công ty thương mại, nhà xuất bản…

Với mong muốn khẳng định vị thế Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Giấy Mê Kông trong lĩnh vực kinh doanh giấy trong nước, Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Giấy Mê Kông đã và đang nổ lực xây dựng, củng cố phát triển thương hiệu Mekong Paper với chính sách chất lượng, thời gian, giá cả, cùng cách phục vụ tốt nhất đúng với slogan ''Uy tín - Tận tâm - Chuyên nghiệp''

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Người đại diện pháp luật Cao Thế Khang
Tổng Giám đốc Cao Thế Khang

Hồ sơ lãnh đạo

Cao Thế Khang
Họ và tên
Cao Thế Khang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp