CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN

Tên tiếng Anh:
RURAL TECHNOLOGY DEVELOPMENT JSC
Xếp hạng VNR500:
238(B1/2015) - 84(B2/2015)
Mã số thuế:
0100778890
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Xã Lạc Hồng - Huyện Văn Lâm - Tỉnh Hưng Yên
Tel:
0321-3980276
Fax:
0321-3980804
Website:
Năm thành lập:
2001

Giới thiệu

Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn chính thức đi vào hoạt động năm 2001.@ Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (RTD) là công ty có bề dày hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất, kinh doanh các mặt hàng liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp như: thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, thuốc Thú y, thực phẩm sạch. Hiện, công ty đã có các nhà máy tại Hưng Yên, Hà Nội, Hà Nam, Thái Bình, Bình Dương cùng với hơn 10.000 đại lí phân phối, điều này đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên khắp cả nước một cách tốt nhất. Một minh chứng về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của công ty chính là ở mức tăng doanh số bán hàng 52% mỗi năm từ năm 2000 trở lại đây. Với những thành tích đó, công ty chắc chắn sẽ tận dụng tiềm năng của mình để phát triển và có được vị thế cao hơn nữa trong ngành.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Tiến Lâm

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Tiến Lâm
Họ và tên
Vũ Tiến Lâm
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp