CÔNG TY CP NHIÊN LIỆU SÀI GÒN

Tên tiếng Anh:
SAIGON FUEL JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
490(B2/2020)
Mã số thuế:
0300631013
Mã chứng khoán:
SFC
Trụ sở chính:
146E Nguyễn Đình Chính-Phường 8-Quận Phú Nhuận-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-39979292-39979393-39979494
Fax:
08-38444835
Email:
info@sfc.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2000

Giới thiệu

Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Sài Gòn có tiền thân là Công Ty Chất Đốt TP. Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1975 trực thuộc Sở Thương Nghiệp TP.HCM với nhiệm vụ tổ chức, tiếp nhận và khai thác nguồn chất đốt cung cấp cho nhân dân và các cơ quan đơn vị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Năm 2000, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với tên gọi là Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Sài Gòn. Năm 2004, mã cổ phiếu SFC của công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.@ Công ty CP nhiên liệu Sài Gòn (SFC) được đánh giá là có vị thế quan trọng trong lĩnh vực cung cấp, phân phối xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu tại khu vực phía Nam. Với uy tín 40 năm kinh doanh xăng dầu trên thị trường TP.Hồ Chí Minh, thương hiệu SFC của công ty cũng được nhiều người tiêu dùng trên địa bàn thành phố biết đến và tin tưởng. Trong những năm qua, SFC luôn đạt mức tăng trưởng khá cao và ổn định nhờ vào việc mở rộng lĩnh vực, quy mô hoạt động cùng với những chiến lược hoạt động đúng đắn của Ban lãnh đạo công ty. Năm 2014 vừa qua, doanh thu thuần của công ty đạt 2.565 tỷ đồng, tăng 4,8% so với năm 2013. Lợi nhuận sau thuế đạt gần 48 tỷ đồng, tăng 81,3% so với năm 2013. Trong những năm tới, SFC có định hướng trở thành một trong những công ty bán lẻ xăng dầu hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh, tiếp tục duy trì và đẩy nhanh hơn nữa tốc độ phát triển nhằm nâng cao vị thế và năng lực cạnh tranh, mở rộng thị phần của công ty trong ngành xăng dầu.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Nguyễn Tuấn Quỳnh
Phó TGĐ Cao Văn Phát
Phó TGĐ Bùi Xuân Vũ
Phó TGĐ Phan Ngọc Hùng
Kế toán trưởng Võ Thị Thu

Hồ sơ lãnh đạo

Phan Ngọc Hùng
Họ và tên
Phan Ngọc Hùng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp