CÔNG TY CP KINH DOANH KHÍ HÓA LỎNG MIỀN BẮC

Tên tiếng Anh:
PETROVIETNAM NORTHERN GAS JSC
Xếp hạng VNR500:
326(B1/2016) - 156(B2/2016)
Mã số thuế:
0102311149
Mã chứng khoán:
PVG
Trụ sở chính:
Tầng 11 - Tòa nhà Viện dầu khí- 173 Trung Kính - Phường Yên Hòa-Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
04-39445555
Fax:
04-39445333
Email:
contact@pvgasn.vn
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng miền Bắc có tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Bắc, được thành lập năm 2000. Năm 2006, doanh nghiệp có tên là công ty kinh doanh khí hóa lỏng miền Bắc. Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội năm 2007 với mã chứng khoán là PVG. Công ty CP kinh doanh khí hóa lỏng miền Bắc là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, nên ngay từ khi thành lập đã được thừa kế và phát triển các giá trị cốt lõi trong triết lý kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp của Tập đoàn. Hiện nay, công ty được đánh giá là nhà cung cấp các sản phẩm gas lớn nhất tại khu vực miền Bắc và miền Trung với thị phần chiếm từ 25%-26% tổng sản lượng tiêu thụ LPG của cả nước. Hiện tại, công ty có kho đầu mối LPG tại Hải Phòng, với sức chứa 1.108 tấn đưa vào sử dụng năm 2001, tổng sức chứa các kho tiếp nhận đến cuối năm 2009 là 5.885 tấn. Năm 2013, doanh thu thuần đạt 4.084 tỷ đồng – giảm nhẹ 6,6%. Tỷ lệ giá vốn/doanh thu giảm 1% còn 93,2% khiến cho lợi nhuận gộp tăng 9,2% lên 277 tỷ. Chi phí bán hàng – khoản chi phí lớn nhất của PVG – tăng 11,4% còn các chi phí khác đều giảm. Theo đó, PVG đạt 27,6 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, tuy có giảm nhẹ so với năm 2012 nhưng đã vượt mức kế hoạch đề ra đầu năm.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đoàn Quang Vinh
Tổng Giám đốc Trần Trọng Hữu
Kế toán trưởng Phạm Thị Diệu Thúy

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Trọng Hữu
Họ và tên
Trần Trọng Hữu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp