CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH ĐẤT VIỆT
Giới thiệu
Tháng 4/2001, Đất Việt Tour chính thức thành lập với tên Công ty TNHH Du lịch Đất Việt và bước chân vào thị trường kinh doanh lữ hành với 4 cán bộ công nhân viên. Với bề dày kinh nghiệm nổi bật, Đất Việt Tour đã mở rộng thêm nhiều loại hình dịch vụ mới bao gồm: Du lịch trong nước, Du lịch nước ngoài, Tổ chức sự kiện, MICE, Team Building, Vé máy bay, Cho thuê xe, Visa, passport. Với hệ thống chi nhánh rộng khắp toàn quốc cùng tổng số lượng gần 200 nhân viên, Đất Việt Tour tự hào được nhiều khách hàng và đối tác lớn lựa chọn sử dụng dịch vụ. Trên con đường phát triển bằng những nỗ lực và sự cố gắng không ngừng nghỉ, Đất Việt Tour hân hạnh được phục vụ hơn 5 triệu lượt khách, tự hào trở thành người bạn đồng hành tin cậy của nhiều Tập đoàn và Công ty lớn trên toàn quốc như: Tập đoàn Thế Giới Di Động (MWG), Viễn Thông A, Tập Đoàn Asti, Viettel, Tập đoàn Vingroup, VNPT, Vinasoy, Liên Á, Intel, Sacombank, REP, Toshiba, Petro Việt Nam, Bepharco Đại Dũng Comporation, MB bank, Golden Gate, Namilux, Sam Sung, Nuty Cosmetics,....
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đặng Minh Hiệp |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


