CÔNG TY CP CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC

Tên tiếng Anh:
THU DUC WATER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0304803601
Mã chứng khoán:
TDW
Trụ sở chính:
8 Khổng Tử - Phường Bình Thọ - Quận Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-37220896
Fax:
08-37220896 / 38960241
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty cổ phần Cấp nước Thủ Đức được cổ phần hóa từ Chi nhánh Cấp nước Thủ Đức – Biên Hòa thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn, là một trong những đơn vị thuộc ngành cấp nước được cổ phần hóa đầu tiên trong cả nước. UBND Thành phố Hồ Chí Minh ký Quyết định số 6662/QĐ-UBND ngày 31/12/2005 phê duyệt phương án và chuyển Chi nhánh Cấp nước Thủ Đức thành Công ty cổ phần Cấp nước Thủ Đức.

Công ty cổ phần Cấp nước Thủ Đức chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần vào ngày 01/02/2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005935 cấp ngày 18/01/2007 của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Hứa Trọng Nghi
Phó TGĐ Lâm Tứ Duy
Kế toán trưởng Nguyễn Thị Ngọc Hạnh

Hồ sơ lãnh đạo

Hứa Trọng Nghi
Họ và tên
Hứa Trọng Nghi
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 72 m(ROA) = 326 m(ROE) = 623
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp