TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Tên tiếng Anh:
SAIGON AGRICULTURE INCORPORATION (SAGRI)
Xếp hạng VNR500:
295(B1/2017)
Mã số thuế:
0300636205
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
189 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-38995996 / 38035401
Fax:
08-38035403 / 38409492
Website:
Năm thành lập:
1996

Giới thiệu

Tổng công ty Nông nghiệp Sài Gòn (Sagri) là doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập vào năm 1996, chính thức đi vào hoạt động từ tháng 7/1997. Năm 2010, công ty chuyển đổi sang mô hình mới: mô hình Tổng công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên với 6 đơn vị hạch toán phụ thuộc, 8 công ty con và 16 công ty liên kết khác. Trải qua 17 năm xây dựng và phát triển, Sagri không ngừng phát triển, tăng trưởng ổn định và có hiệu quả về quy mô sản xuất, thị trường tiêu thụ và đầu tư phát triển cơ sở vật chất, công nghệ. Lợi thế đặc trưng của Sagri là hệ thống các doanh nghiệp phụ thuộc vào Sagri tạo thành quy trình khép kín từ sản xuất con giống, sản xuất thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, giết mổ công nghiệp, phân phối sỉ, lẻ mặt hàng tươi sống và thực phẩm chế biến. Đây là mô hình khép kín lý tưởng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm từ trang trại đến bàn ăn và tham gia bình ổn thị trường. Sagri đã tập trung thực hiện các chương trình con giống, cây giống chất lượng cao, cung ứng cho thị trường các loại sản phẩm nông nghiệp an toàn, sạch bệnh như heo con giống, giống heo hướng nạc, giống bò sữa các loại, giống bò thịt, giống thủy sản, cây ăn trái, rau giống.... Bên cạnh đó, Tổng công ty còn nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật gắn kết với sản xuất, đặc biệt chú trọng đầu tư đột phá trong lĩnh vực chăn nuôi, chế biến tạo ra chuỗi sản phẩm sạch với quy trình khép kín.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐTV Lê Tấn Hùng
Tổng Giám đốc Nguyễn Văn Trực
Kế toán trưởng Tống Ngọc Dương

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Văn Trực
Họ và tên
Nguyễn Văn Trực
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

1959|Cử nhân kinh tế

Quá trình công tác

-1984-1985: Sở Tài chính Tiền Giang 1985-1992: Seapridex Tiền Giang 1992-1998: Công ty Gia Định TP.HCM 1998-04/2007: Kế toán trưởng Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn 05/2007-06/2009: Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn 07/2009-nay: Tổng Giám

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp