TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ XĂNG DẦU PETROLIMEX
Giới thiệu
Ngày 03.10.2017 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex/Tập đoàn) công bố Quyết định số 515/PLX-QĐ-HĐQT ngày 20.9.2017 thành lập Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex (Petrolimex Transportation Services Corporation/PTC).
PTC là Tổng công ty chuyên ngành thứ 5 được thành lập theo kế hoạch tái cấu trúc Petrolimex phù hợp với Quyết định 828/QĐ-TTg ngày 31.5.2011 của Thủ tướng Chính phủ, Đề án tái cấu trúc Tập đoàn đã được ĐHĐCĐ thông qua tại Nghị quyết số 01/2017/PLX-NQ-ĐHĐCĐ ngày 25.4.2017.
PTC có vốn điều lệ 300 tỉ đồng; trụ sở chính tại 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Hà Nội; là công ty TNHH 1 thành viên do Petrolimex sở hữu 100% vốn điều lệ, hoạt động theo hình thức “Công ty mẹ - Công ty con” theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
PTC trực tiếp kinh doanh xăng dầu và bao tiêu kinh doanh xăng dầu của khối vận tải, bao thầu kinh doanh vận tải của Tập đoàn với cấu trúc gồm các công ty con là các công ty cổ phần (CTCP): Petajico Hà Nội, PTS Hà Tây, PTS Nghệ Tĩnh, PTS Huế, Petajico Đà Nẵng và PTS Sài Gòn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phạm Quang Hưng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



