TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÀ NỘI

Tên tiếng Anh:
HANOI TEXTILE GARMENT JOINT STOCK CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
448(B1/2018)
Mã số thuế:
0100100826
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
25/13 Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Tel:
04-38621225
Fax:
04-38622334
Năm thành lập:
1984

Giới thiệu

Tiền thân của công ty là Nhà máy Sợi Hà Nội bắt đầu hoạt động từ năm 1984. Đến năm 1991, Nhà máy được đổi tên thành Xí nghiệp Liên hiệp Sợi dệt kim Hà Nội (Hanosimex). Năm 2003, Xí nghiệp Liên hiệp Sợi Dệt kim Hà Nội được đổi tên thành Công ty Dệt may Hà Nội. Từ năm 2007, Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ-công ty con với tên gọi Tổng công ty Dệt may Hà Nội và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2008. Tổng công ty CP Dệt May Hà Nội được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành dệt may Việt Nam. Qua gần 30 năm xây dựng và trưởng thành, Tổng công ty CP Dệt may Hà Nội đã đạt được nhiều thành tựu đáng tự hào. Tổng Công ty luôn đẩy mạnh hệ thống nghiên cứu phát triển các sản phẩm dệt may theo hướng phù hợp với thị hiếu cũng như xu hướng cạnh tranh hiện nay. Với 16 đơn vị thành viên và hơn 4.000 cán bộ nhân viên, Hanosimex có năng lực sản xuất bình quân đạt 22.000 tấn sợi các loại/năm, 2.600 tấn vải dệt kim/năm, sản phẩm may dệt kim đạt 11 triệu chiếc/năm phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. Trong những năm qua, Tổng công ty liên tục được Đảng-Nhà nước trao tặng những danh hiệu cao quý.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Dương Khuê

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Song Hải
Họ và tên
Nguyễn Song Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 385 m(ROA) = 119 m(ROE) = 48
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp