CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN

Tên tiếng Anh:
NGHI SON CEMENT CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
167(B1/2015)
Mã số thuế:
2800464741
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 8, Tòa nhà Mặt Trời Sông Hồng, 23 Phan Chu Trinh-Quận Hoàn Kiếm- TP. Hà Nội
Tel:
04-39330912
Fax:
04-39330921
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

Công ty Xi măng Nghi Sơn (NSCC) là Công ty liên doanh giữa Tổng Công ty Xi măng Việt Nam (Vicem) với hai tập đoàn đa quốc gia của Nhật Bản là Taiheiyo Xi măng (TCC) và Mitsubishi Vật liệu (MMC), Công ty được thành lập ngày 11/04/1995.@ Với nguồn nguyên liệu ổn định, khả năng vận chuyển lớn, đảm bảo chất lượng tuyệt đối của các tàu chuyên dụng, Công ty xi măng Nghi Sơn có khả năng cung cấp đầy đủ, kịp thời cho khách hàng trên toàn quốc. Hiện nay, công suất của công ty đã tăng lên 4,3 triệu tấn/năm và với đội tàu chuyên dụng cũng đã được tăng lên. Bên cạnh đó, mạng lưới bán hàng của Công ty Xi-măng Nghi Sơn đã phát triển trên khắp cả nước và được người tiêu dùng rất tin tưởng. Sau 15 năm phát triển, Công ty Xi-măng Nghi Sơn đã thực sự trở thành điển hình thành công của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ở Thanh Hóa cũng như trong cả nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT  Trần Thị Minh Anh
Tổng Giám đốc Hideaki Asakura

Hồ sơ lãnh đạo

Hideaki Asakura
Họ và tên
Hideaki Asakura
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 522 m(ROA) = 157 m(ROE) = 483
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp