CÔNG TY VÀNG BẠC ĐÁ QUÝ NGÂN HÀNG NN VÀ PTNT TP.HỒ CHÍ MINH
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý TP. Hồ Chí Minh - Ngân hàng nông nghiệp Việt Nam (VJC - AGRIBANK) được thành lập vào tháng 10/2003, là đơn vị hạch toán độc lập trực thuộc AGRIBANK và là thành viên của Hội Mỹ nghệ Kim hoàn Đá quý Việt Nam, Hiệp hội kinh doanh Vàng Việt Nam. Đến năm 2010, công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV. Trải qua 11 năm phát triển, với sự hỗ trợ tài chính của AGRIBANK cùng với hệ thống thiết bị công nghệ tiên tiến nhất hiện nay, VJC có đủ khả năng đáp ứng nhu cầu cho thị trường vàng bạc, đá quý trong và ngoài nước. VJC hiện được đánh giá là đơn vị hàng đầu trong cả nước về nhập khẩu vàng để cung ứng cho thị trường trong nước và góp phần bình ổn giá vàng trong nước tại những thời điểm giá vàng biến động mạnh. Giá vàng của VJC luôn gắn với giá vàng thế giới và có sức cạnh tranh cao. Sản phẩm vàng miếng AAA của VJC có mặt trên thị trường từ tháng 11/2004, được người tiêu dùng tín nhiệm về chất lượng và uy tín thương hiệu. Với nguồn tài chính dồi dào, công nghệ hiện đại và được đầu tư đồng bộ, khả năng sáng tạo và nhiệt huyết của tập thể cán bộ nhân viên, VJC đã và đang quyết tâm trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành kim hoàn Việt Nam; tạo ra giá trị cho khách hàng, nhân viên và cộng đồng xã hội.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Minh Trí |
| Phó TGĐ | Trần Thị Ngân |
| Phó TGĐ | Phạm Thanh Cần |
| Phó TGĐ | Dương Thị Thúy Hiền |
| Kế toán trưởng | Trần Thị Ngân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


