CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VI NA ĐẠI VIỆT
Giới thiệu
Được thành lập vào năm 2011 bởi những cá nhân nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng nông sản và thức ăn chăn nuôi, Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Vi Na Đại Việt hoạt động với khẩu hiệu “kết nối trực tiếp nền nông nghiệp toàn cầu”. Hiện nay, Vi Na Đại Việt chuyên cung cấp nông sản, nguyên liệu, phụ gia thức ăn chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi hoàn chỉnh, lương thực và thuốc thú y xuất xứ trong nước lẫn nhập khẩu từ Mỹ, Nam Mỹ, Úc, Châu Âu, Ấn Độ, Trung Quốc... Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ hậu cần/vận chuyển hàng hoá và kinh doanh xuất khẩu nông sản nội địa như khoai mì, gạo, hạt điều, cà phê, hạt tiêu, trà và đậu phộng... góp phần đưa nông sản Việt Nam ra thị trường thế giới. Tất cả các sản phẩm của Vi Na Đại Việt luôn được kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, AOCS và ISO trước khi giao hàng và với hơn 150 nhân viên có chuyên môn cao và tận tâm với công việc Vi Na Đại Việt đã xây dựng được danh tiếng tốt và mở rộng mạng lưới khách hàng toàn cầu bao gồm nhà phân phối, công ty thương mại, người chăn nuôi, nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi,... Ngoài trụ sở chính tại thành phố Biên Hòa, Việt Nam, chúng tôi đã thành lập được 2 công ty con tại (Campuchia, Myanmar), một văn phòng đại diện tại thủ đô Hà Nội (Việt Nam).
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Vũ Quỳnh Như |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


