CÔNG TY TNHH VẠN LỢI

Tên tiếng Anh:
VAN LOI CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
159(B1/2020) - 79(B2/2020)
Mã số thuế:
6100185517
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
01D Trần Nhân Tông - Phường Thắng Lợi - TP. Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
Tel:
0260-3868314
Fax:
0260-3868314
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty TNHH Vạn Lợi được thành lập vào năm 1999, chuyên sản xuất và xuất khẩu các loại cao su tự nhiên SVR 3L, SVR 10, SVR 5, RSS… Nhà máy tọa lạc tại thôn Trung Nghĩa Đông, xã Kroong, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum, là một trong số các tỉnh có diện tích cây cao su lớn của Việt Nam. Diện tích nhà máy 10.000 m2, công suất hàng năm là 20.000 tấn, có nhiều máy móc, thiết bị hiện đại cùng đội ngũ công nhân nhiều kinh nghiệm. Sản phẩm của công ty được đánh giá đạt chất lượng tiêu chuẩn Việt Nam và đã xuất khẩu tới hơn 20 quốc gia trên thế giới. Trong tương lai, công ty dự định mở rộng thị trường xuất khẩu sản phẩm sang nhiều nước trên thế giới: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Mỹ, Canada, Úc, Thổ Nhĩ Kỳ, Đức, Mexico,...

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Trọng Đản
Họ và tên
Vũ Trọng Đản
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 3161 m(ROA) = 0.59 m(ROE) = 3.8
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp