CÔNG TY TNHH TIẾN NGA
Giới thiệu
Tiền thân của công ty là Doanh Nghiệp Tư Nhân Tiến Nga hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nông sản, cho thuê kho bãi từ năm 2002. Sau một quá trình hoạt động và phát triển, năm 2011 Doanh nghiệp Tư nhân Tiến Nga đã chuyển đổi thành Công Ty TNHH Tiến Nga. Sau hơn 12 năm hình thành và phát triển, Công Ty TNHH Tiến Nga đã đạt được một số thành tựu nhất định trong lĩnh vực kinh doanh chủ lực. Hệ thống Chi Nhánh Trực thuộc Công Ty, các trạm thu mua nông sản trải dài từ miền trung đến miền đông nam bộ đã tạo điều kiện cho Công Ty Tiến Nga thu mua nông sản trực tiếp từ người nông dân với sản lượng hàng thu mua hàng năm đạt 450.000 tấn để cung cấp cho các nhà máy thức ăn gia súc trong nước và xuất khẩu sang các nước lân cận. Riêng hệ thống kho bãi cho thuê và chứa hàng nông sản của Công Ty Tiến Nga đã phát triển mạnh mẽ với tổng diện tích kho là 280.000M2 - được đánh giá là hệ thống kho chứa hàng nông sản hiện đại và lớn nhất khu vực đông nam bộ. Sản phẩm thu mua chủ lực của công ty là sắn lát khô, chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Hoàng Thanh Tân |
| Kế toán trưởng | Nguyễn Thị Hồng Lanh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





