CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI-DỊCH VỤ-XUẤT NHẬP KHẨU TƯỜNG NGUYÊN

Tên tiếng Anh:
TUONG NGUYEN IMPORT EXPORT TRADING SERVICE COMPANY LIMITED
Xếp hạng VNR500:
338(B1/2021) - 187(B2/2021)
Mã số thuế:
1400683063
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 138, Quốc lộ 30, khóm An Thạnh A - Phường An Lộc - TP. Hồng Ngự - Tỉnh Đồng Tháp
Tel:
0277-3837259
Fax:
0277-3838662
Email:
tuongnguyen@tuongnguyen.vn
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Đi lên từ doanh nghiệp với hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh phân bón, Tường Nguyên chính thức thành lập công ty TNHH TMDV XNK vào năm 2008. Công ty tự hào mang đến khách hàng các mặt hàng phân bón chất lượng ngoại nhập và nội địa như: UREA, DAP, KALI, NPK,… Với châm ngôn “Phát triển từ uy tín và chất lượng”, Tường Nguyên luôn theo sát qui trình bán hàng, giao hàng, và chăm sóc khách hàng với mong muốn xây dựng những mối quan hệ lâu dài, cùng nhau phát triển. Tường Nguyên nay đã vươn ra không chỉ thị trường Miền Tây Nam Bộ, mà còn mở rộng khắp đất nước Việt Nam, và định hướng phát triển hơn nữa ra ngoài lãnh thổ Việt Nam.

Với những thành quả đã đạt được, tập thể công ty Tường Nguyên sẽ tiếp tục cố gắng hơn nữa, luôn đổi mới và cập nhật thị thường nhằm mang đến cho các khách hàng và đối tác những sản phẩm, dịch vụ tốt nhất, chất lượng nhất.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Thị Hoa

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Thị Hoa
Họ và tên
Lê Thị Hoa
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp