CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT NAM PHÁT
Giới thiệu
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Nam Phát chính thức đi vào hoạt động từ ngày 20/10/2005. Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Thép Nam Phát là nhà cung cấp thép hàng đầu về lĩnh vực thép xây dựng, thép cuộn, thép tấm và thép hình, chuyên cung ứng sản phẩm cho các đầu mối, doanh nghiệp thương mại và sản xuất trong và ngoài nước. Từ một công ty nhỏ chỉ với số vốn ít ỏi, nay Nam Phát đã là một hệ thống nhà máy, xưởng kinh doanh nhiều ngành nghề: từ thép xây dựng, thép công nghiệp đến đóng mới, sửa chữa vận tải thủy. Trong suốt năm 9 qua, nhờ sự thích ứng và tôn trọng khách hàng, công ty đã từng bước mở rộng kinh doanh thêm nhiều lĩnh vực, ngày càng đem lại những giải pháp tốt nhất cho khách hàng, giá thành hạ nhưng chất lượng vẫn luôn đảm bảo. Khi mới thành lập, công ty chỉ có một nhà máy sản xuất tại KCN Ngọc Hồi - Hà Nội. Sau đó, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng đồng thời mở rộng thị trường trên cả nước, nhiều nhà máy sản xuất khác lần lượt ra đời tại cụm công nghiệp Duyên Thái - Hà Nội, Hưng Yên. Năm 2010, Thép Nam Phát mở rộng chi nhánh tại Quảng Ninh, phát triển ngành đóng tàu, vận tải đường biển trong nước và quốc tế. Tháng 5/2011, Nam Phát mở chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh với việc đặt nhà mày tại KCN Tân Tạo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác với khách hàng khu vực phía nam và đưa thương hiệu Thép Nam Phát đến gần các đối tác có cùng mục tiêu phát triển hơn.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Nguyễn Lương Ngọc |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




