CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT LÂM SẢN BA THANH
Giới thiệu
Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Lâm sản Ba Thanh được thành lập năm 2007, là doanh nghiệp hàng đầu chuyên phân phối, gia công sản xuất các sản phẩm ván gỗ công nghiệp: Ván MDF, HDF, HMR, Okal, MFC Melamine… chuyên dùng cho trang trí nội thất.
Với trang thiết bị hiện đại, cùng với dây chuyền sản xuất chuyên nghiệp, hiện đại, đội ngũ kỹ thuật lành nghề, đội ngũ vận chuyển năng động công ty Ba Thanh mang đến những sản phẩm có chất lượng tốt nhất, tiến độ giao hàng đảm bảo, giá thành hợp lý nhằm đáp ứng mọi yêu cầu và nhu cầu khác nhau của khách hàng.
Thế mạnh làm nên thương hiệu Ba Thanh khác biệt chính là: Sự chuyên nghiệp trong từng bộ phận, tính trách nhiệm cao cùng những nhân viên trẻ nhiệt huyết làm việc nghiêm túc, cẩn thận nhằm tạo nên những sản phẩm hoàn thiện nhất, tốt nhất và chất lượng nhất đến từng chi tiết nhỏ nhất. Ngoài ra, các bộ phận thường xuyên trao đổi công việc, chia sẻ những khó khăn, sáng kiến xây dựng nên một Ba Thanh năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp chất lượng hơn trong từng sản phẩm chúng tôi làm ra.
Với phương châm “Hợp tác để cùng thành công”, và định hướng “Hàng cần Ba Thanh có, hàng khó có Ba Thanh” Ba Thanh đã luôn nỗ lực cả về nhân lực, vật lực, xây dựng uy tín thương hiệu, niềm tin với khách hàng với những sản phẩm chúng tôi cung cấp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Mai Bá Lộc |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


