CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI VIẾT HẢI

Tên tiếng Anh:
VIET HAI TRADING AND TRANSPORT SERVICE CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
465(B1/2020) - 288(B2/2020)
Mã số thuế:
3000541847
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Mỹ Triều - Xã Thạch Tân Lâm Hương - Huyện Thạch Hà - Tỉnh Hà Tĩnh
Tel:
0915477347 / 0239-3638456
Fax:
0239-6254922
Email:
viethai2999@gmail.com
Năm thành lập:
1993

Giới thiệu

Công ty Viết Hải được thành lập từ năm 1993, trải qua hơn 27 năm xây dựng và phát triển, hiện nay chúng tôi đã xây dựng nên một tổ hợp kinh doanh đa ngành nghề trải rộng từ Nghệ An - Hà Tĩnh - Quảng Bình với các lĩnh vực kinh doanh chính: Kinh doanh vật liệu xây dựng - Kinh doanh vận tải - Sản xuất bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn, gạch, ngói không nung công nghệ cao - kinh doanh nhà hàng khách sạn và thi công xây dựng công trình….

Với phương châm lấy chất lượng để tạo dựng uy tín - lấy phục vụ khách hàng làm trung tâm, Viết Hải mong muốn được phục vụ khách hàng bất cứ nơi đâu, bất cứ thời gian nào và thỏa mãn mọi yêu cầu khắt khe nhất của quý khách.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Trần Văn Viết
Tổng Giám đốc Trần Văn Minh

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Văn Minh
Họ và tên
Trần Văn Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp