CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐIỆN TỬ HỒNG NHÂN
Giới thiệu
Ra đời vào năm 1998, trải qua nhiều năm tháng hình thành và phát triển, công ty Hồng
Nhân luôn tự hào là một doanh nghiệp uy tín, chuyên nghiệp và là đối tác đáng tin cậy đối với
các khách hàng trong và ngoài nước. Công ty hiện nay đang hoạt động trong hai lĩnh vực:
Thương mại và Dịch vụ.
Đối với mảng thương mại, công ty Hồng Nhân là một trong những doanh nghiệp uy tín
chuyên cung cấp các sản phẩm điện tử Sony dân dụng và chuyên dụng: Smart Tivi, Smartphone,
Máy chiếu 3D-Full HD, Máy quay phim, Máy chụp hình, Dàn âm thanh, và các phụ kiện khác...
Bên cạnh đó, công ty Hồng Nhân cũng được biết đến là một trong những đơn vị tiên
phong và hàng đầu trong lĩnh vực mua bán và cho thuê thiết bị trình chiếu sử dụng công nghệ
tiên tiến nhất phục vụ trong các lĩnh vực sân khấu, nhà hàng – tiệc cưới, bar – beer club, lễ hội
Màn hình LED
Máy chiếu (Projector) – Mapping
Hệ thống Panorama sử dụng Wings Platinum
Trải qua nhiều giai đoạn phát triển, Công ty luôn nỗ lực đưa thương hiệu Hồng Nhân đến
gần hơn với các quý khách hàng và tin tưởng sẽ trở thành sự lựa chọn hàng đầu của quý khách
hàng trong và ngoài nước. Công ty Hồng Nhân rất trân trọng cơ hội được hợp tác cùng quý
khách hàng!
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Mẫn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
NA
Quá trình công tác
NA
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







