CÔNG TY TNHH THÉP KYOEI VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
KYOEI STEEL VIET NAM COMPANY LIMITED
Xếp hạng VNR500:
298(B1/2022)
Mã số thuế:
2700631318
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 4 - Phường Nam Sơn - TP. Tam Điệp - Tỉnh Ninh Bình
Tel:
0229-3864033
Fax:
0229-3865951
Email:
Năm thành lập:
2011

Giới thiệu

Công ty TNHH Thép Kyoei Việt Nam (KSVC) là doanh nghiệp FDI với 100% vốn đầu tư từ Nhật Bản, là sự hợp tác chiến lược thành công của 3 Cổ đông lớn: Công ty TNHH Thép Kyoei, Tập đoàn Metal One Corporation và Công ty TNHH Thép Marubeni - Itochu.

KSVC được thành lập vào tháng 9 năm 2011, là sự tiếp nối thành công của chương trình mở rộng đầu tư vào Việt Nam của Công ty TNHH Thép Kyoei (sau thành công với Công ty TNHH thép Vina Kyoei - Bà Rịa, Vũng Tàu).

KSVC đi vào sản xuất từ tháng 3 năm 2012. Nhà máy có công suất 300.000 tấn/năm, hiện đang cung cấp cho thị trường các loại thép xây dựng chất lượng cao: Thép cuộn ф6 và ф8, thép thanh vằn từ D10 đến D43.

Với nguyên tắc đầu tư nhất quán, chính sách kinh doanh linh hoạt, KSVC đang dần khẳng định thương hiệu bằng cách tập trung đầu tư nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Bên cạnh đó, công ty chú trọng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực để làm chủ công nghệ và quản lý chất lượng sản phẩm, đáp ứng mục tiêu duy trì sự phát triển bền vững, ổn định trong tương lai.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Fukunishi Hidekazu

Hồ sơ lãnh đạo

Fukunishi Hidekazu
Họ và tên
Fukunishi Hidekazu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp