CÔNG TY TNHH THANG MÁY & THIẾT BỊ THĂNG LONG
Giới thiệu
Được thành lập từ năm 2001, qua hơn 10 năm hoạt động, Công ty Thang máy & Thiết bị Thăng Long (TLE) đã vươn lên trở thành một trong những đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy, thang cuốn, điều hòa không khí tại Việt Nam. Khởi đầu là một công ty nhỏ có 21 thành viên, cung cấp ra thị trường 25 bộ thang máy trong năm đầu tiên hoạt động, nhờ chiến lược kinh doanh của Ban Giám đốc và nỗ lực không ngừng của toàn thể đội ngũ nhân viên, TLE đã phát triển vượt bậc về doanh số và quy mô. Hiện nay, TLE đã hoàn thiện hệ thống văn phòng hiện đại, chuyên nghiệp, tổng số nhân sự gần 500 thành viên, mỗi năm cung cấp ổn định hơn 450 bộ thang cho các công trình lớn nhỏ trên cả nước. Tiếp nối những thành công này, TLE đã mở rộng hoạt động kinh doanh với việc cung cấp Điều hòa không khí trung tâm Mitsubishi, Thang máy gia đình Home Elevator Mitsubishi Hitachi và mới đây là Hệ thống quản lý tòa nhà IBMS. Trên đà phát triển và bứt phá, TLE ngày càng khẳng định vị thế dẫn đầu của mình tại thị trường thang máy và là thương hiệu uy tín đối với khách hàng, đối tác trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lê Minh Hùng |
| Tổng Giám đốc | Lê Minh Hùng |
| Kế toán trưởng | Lê Thị Hồng Liên |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






