CÔNG TY TNHH THANG MÁY & THIẾT BỊ THĂNG LONG

Tên tiếng Anh:
THANG LONG ELEVATOR AND EQUIPMENT CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0101130774
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
44 Hào Nam - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
04-9783799
Fax:
04-9783800
Năm thành lập:
2001

Giới thiệu

Được thành lập từ năm 2001, qua hơn 10 năm hoạt động, Công ty Thang máy & Thiết bị Thăng Long (TLE) đã vươn lên trở thành một trong những đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo hành bảo trì thang máy, thang cuốn, điều hòa không khí tại Việt Nam. Khởi đầu là một công ty nhỏ có 21 thành viên, cung cấp ra thị trường 25 bộ thang máy trong năm đầu tiên hoạt động, nhờ chiến lược kinh doanh của Ban Giám đốc và nỗ lực không ngừng của toàn thể đội ngũ nhân viên, TLE đã phát triển vượt bậc về doanh số và quy mô. Hiện nay, TLE đã hoàn thiện hệ thống văn phòng hiện đại, chuyên nghiệp, tổng số nhân sự gần 500 thành viên, mỗi năm cung cấp ổn định hơn 450 bộ thang cho các công trình lớn nhỏ trên cả nước. Tiếp nối những thành công này, TLE đã mở rộng hoạt động kinh doanh với việc cung cấp Điều hòa không khí trung tâm Mitsubishi, Thang máy gia đình Home Elevator Mitsubishi Hitachi và mới đây là Hệ thống quản lý tòa nhà IBMS. Trên đà phát triển và bứt phá, TLE ngày càng khẳng định vị thế dẫn đầu của mình tại thị trường thang máy và là thương hiệu uy tín đối với khách hàng, đối tác trong và ngoài nước.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Lê Minh Hùng
Tổng Giám đốc Lê Minh Hùng
Kế toán trưởng Lê Thị Hồng Liên

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Minh Hùng
Họ và tên
Lê Minh Hùng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 2447 m(ROA) = 0.58 m(ROE) = 3.32
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp