CÔNG TY TNHH SONY ELECTRONICS VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
SONY ELECTRONICS VIETNAM CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
150(B1/2011)
Mã số thuế:
0305712139
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
248A - Nơ Trang Long - Phường 12 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-38414488
Fax:
08-38414477
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
1994

Giới thiệu

Được thành năm từ năm 1994, Công ty Sony Việt Nam là liên doanh giữa Tập Đoàn Sony (Nhật Bản), doanh nghiệp điện tử nước ngoài đầu tiên có mặt tại Việt Nam, và Công ty CP Điện tử Tân Bình.@ Từ khi bước chân vào thị trường Việt Nam kể từ năm 1994, qua 21 năm có mặt tại Việt Nam, Sony đã và đang là một thương hiệu được người tiêu dùng tín nhiệm nhất và là sự lựa chọn hàng đầu khi người dùng Việt có nhu cầu trang bị các sản phẩm công nghệ hình ảnh, âm thanh, công nghệ thông tin và kỹ thuật số. Với hệ thống bán lẻ gồm 11 Sony Shop và Sony Center, hơn 160 đại lý chính thức và 70 trạm bảo hành ủy quyền trải rộng trên khắp cả nước, Sony đang ngày càng hiện diện mạnh mẽ trong cuộc sống của mọi gia đình Việt Nam, đem đến cho khách hàng cơ hội thụ hưởng những tuyệt tác về công nghệ hàng đầu trên thế giới.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Yuzo Otsuki

Hồ sơ lãnh đạo

Yuzo Otsuki
Họ và tên
Yuzo Otsuki
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp