CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT- THƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ-XNK KIM HUỲNH
Giới thiệu
Năm 2004, Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ xuất nhập khẩu Kim Huỳnh chính thức ra đời theo Giấy ĐKKD số 3900337001 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tây Ninh cấp ngày 04/06/2004 với số vốn điều lệ là 79.000.000.000 đồng. Hiện nay Công ty TNHH SX TM DV xuất nhập khẩu Kim Huỳnh đã cải tạo nâng cấp nhà máy thành dây chuyền sản xuất chế biến mủ cao su hiện đại với công suất khoảng 30.000 tấn / năm với các chủng loại hàng hóa SVR3L, SVR5, SVR10, SVR20, cao su phức hợp đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Nhà máy sản xuất đã áp dụng và được cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2000. Sản phẩm của Công ty đã được xuất khẩu đến rất nhiều quốc gia như Mỹ, Châu Âu, Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Malaysia, Đài Loan với tổng doanh thu hàng năm trên 2.000 tỷ đồng. Trong suốt quá trình hoạt động, Công ty đã được tặng rất nhiều bằng khen và giấy khen là doanh nghiệp tiêu biểu, kinh doanh uy tín và hiệu quả của tỉnh Tây Ninh và của Việt Nam, doanh nghiệp đóng góp nhiều cho ngân sách địa phương. Đặc biệt, Công ty TNHH SX TM DV xuất nhập khẩu Kim Huỳnh nhiều năm liền đều được xếp hạng trong danh sách 500 doanh nghiệp hàng đầu VIệt Nam (VNR500). Công ty cũng luôn quan tâm đến viêc tham gia vào các công tác từ thiện và an sinh xã hội của tỉnh Tây Ninh. Hàng năm công ty đều đóng góp vào các quỹ từ thiện với số tiền lên đến hàng tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐTV-Giám đốc | Huỳnh Long Vân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






