CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT PHỤ TÙNG ÔTÔ XE MÁY VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
VIETNAM AUTO PARTS CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
315(B1/2011)
Mã số thuế:
0900219059
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thị trấn Như Quỳnh - Huyện Văn Lâm - Tỉnh Hưng Yên
Tel:
04-38766078
Fax:
04-38766588
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô xe máy Việt Nam được thành lập năm 2003 với tổng vốn đầu tư 90 triệu USD. Đây là một trong những mô hình hợp tác thành công đầu tiên giữa Việt Nam và Nhật Bản trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng ô tô xe máy tại Việt Nam. Trong khoảng thời gian hoạt động gần 11 năm, Công ty đã đạt được một số thành quả đáng khích lệ nhờ sự nỗ lực của mình. Hiện nay, sản phẩm của công ty không những phục vụ thị trường nội địa mà còn dành cho xuất khẩu. Đáng tự hào là công ty đã trở thành doanh nghiệp cung cấp phụ tùng cho Tập đoàn Honda.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Koji Matsuno

Hồ sơ lãnh đạo

Koji Matsuno
Họ và tên
Koji Matsuno
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 136 m(ROA) = 274 m(ROE) = 768
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp