CÔNG TY TNHH PROCTER & GAMBLE VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Procter and Gamble Việt Nam (P&G) là công ty nước ngoài 100% vốn đầu tư của Tập đoàn P&G, bắt đầu hoạt động tại Việt Nam từ năm 1995. @Đến nay, P&G đã khẳng định được một chỗ đứng vững chắc trong thị trường hàng tiêu dùng Việt Nam. Công ty hiện đang hoạt động với 02 nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế tại tỉnh Bình Dương với hơn 30% sản lượng được xuất sang Úc, Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu, Ấn Độ… Những năm gần đây P&G Việt Nam liên tục đạt được tỉ lệ tăng trưởng 2 con số và nhận được sự đánh giá cao về chất lượng sản phẩm từ cộng đồng người tiêu dùng. Kể từ khi vào đầu tư tại Việt Nam vào năm 1995 đến nay, P&G này đã tăng vốn đầu tư gấp ba lần. Trong tương lai, P&G sẽ còn tiếp tục phát triển vững mạnh và góp phần vào việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Viswanathan Shankar |
| Kế toán trưởng | Phạm Văn Bằng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






