CÔNG TY TNHH NAM DƯỢC

Tên tiếng Anh:
NAM DUOC CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0600338312
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô M13 (c4 - 9) KCN Hoà Xá - Xã Mỹ Xá - TP. Nam Định - Tỉnh Nam Định
Tel:
0350-3671674
Fax:
0350-3671932
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty TNHH Nam Dược được thành lập năm 2005, là công ty con của CTCP Nam Dược. Nhà máy sản xuất dược phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn GMP –WHO, và là công ty dược đầu tiên của miền Bắc đạt tiêu chuẩn GMP của tổ chức Y tế thế giới. Ngoài ra, nhà máy của công ty còn đạt các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14000, HACCP, SA 8000, TQM. Các tiêu chuẩn này đảm bảo cho Nam dược sản xuất ra sản phẩm có chất lượng cao và được kiểm soát chặt chẽ. Với việc phát triển vùng nguyên liệu cây thuốc nam trên địa bàn tỉnh Nam Định và các tỉnh lân cận đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển và tăng trưởng không ngừng của công ty. Năm 2012, công ty thực hiện đạt gần 100 tỷ đồng doanh thu và hơn 5 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Lê Văn Sản
Kế toán trưởng Lê Văn Luông

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Văn Sản
Họ và tên
Lê Văn Sản
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 140 m(ROA) = 3.73 m(ROE) = 9.87
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp