CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP ĐỒNG NAI

Tên tiếng Anh:
DONG NAI LOTTERY AND GENERAL SERVICES COMPANY LIMITED
Xếp hạng VNR500:
265(B1/2016)
Mã số thuế:
3600299669
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 3 Nguyễn Ái Quốc - Phường Quang Vinh - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel:
0251-3810639
Fax:
0251-3821066
Năm thành lập:
1979

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Xổ Số Kiến Thiết & Dịch Vụ Tổng Hợp Đồng Nai tiền thân là Ban Xổ số kiến thiết Đồng Nai được thành lập từ tháng 3 năm 1979 hoạt động theo hình thức đơn vị sự nghiệp có thu, sau 3 năm hoạt động, ngày 28/5/1982 Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định số 929/QĐ-UBT chấp nhận cho đơn vị chuyển sang hạch toán kinh tế độc lập với chức năng tổ chức quản lý công tác phát hành vé số kiến thiết, quay số mở thưởng và thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách địa phương, chịu sự quản lý và chấp hành các chế độ về quản lý kinh tế tài chính của Nhà nước, sử dụng tốt lực lượng lao động, tài sản, tiền vốn, không ngừng tăng tích lũy.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐTV Trần Thị Dung
Tổng Giám đốc Nguyễn Văn Minh
Kế toán trưởng Nguyễn Thị Thùy Oanh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Văn Minh
Họ và tên
Nguyễn Văn Minh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 57 m(ROA) = 1441 m(ROE) = 2519
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp