CÔNG TY TNHH MTV XI MĂNG SÔNG GIANH
Giới thiệu
Được khởi công xây dựng vào năm 2002, với tổng vốn đầu tư hơn 3.200 tỷ đồng, Nhà máy Xi măng Sông Gianh được xem là một trong những nhà máy đầu tiên ở Việt Nam sản xuất xi măng bằng công nghệ lò quay hiện đại của Đức. Bằng sự nỗ lực không mệt mỏi, trong thời gian qua, sản phẩm xi măng Sông Gianh với biểu tượng hai con ngựa bay đã có mặt hầu hết trên các công trình trọng điểm, công trình lớn của cả nước từ tỉnh Quảng Trị đến Đà Nẵng, các tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh miền Nam. Sản lượng tiêu thụ xi măng Sông Gianh đạt được tăng trưởng đáng kể nhất là sự tiêu thụ mạnh tại thị trường khu vực miền Trung. Hiện nay sản phẩm xi măng Sông Gianh đã được xuất khẩu sang một số nước như Bangladesh, Indonesia, Australia… Trong năm 2012, công ty đã xuất khẩu được 230.000 tấn sản phẩm. Hiện nay sản phẩm được tiêu thụ qua 56 nhà phân phối với 4.800 đại lý bán lẻ. Tại Quảng Bình sản phẩm xi măng Sông Gianh chiếm 95% thị phần.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Nguyễn Ngọc Thân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




