CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN M3
Giới thiệu
Tổng quan công ty M3
CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN M3 – TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP- VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên tiếng Anh: M3 Communication One Member Limited Liability Company – Viettel Group
Tên viết tắt: Công ty Thông tin M3
Công ty TNHH MTV Thông tin M3, tiền thân là Nhà máy Thông tin M3, được thành lập ngày 19 tháng 12 năm 1971, trực thuộc Bộ tư lệnh Thông tin Liên lạc, với nhiệm vụ ban đầu là sửa chữa vừa và lớn các loại máy tải ba, tải báo và các loại máy đo lường điện tử; sản xuất linh kiện chuyên dùng phục vụ công tác sửa chữa thiết bị thông tin. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010, Công ty được chuyển giao cho Tổng Công ty Viễn thông Quân đội (nay là Tập đoàn Công nghiệp- Viễn thông Quân đội Viettel) quản lý.
Từ quy mô ban đầu là một xí nghiệp sửa chữa, công ty đã không ngừng đổi mới, sáng tạo trong sản xuất kinh doanh và đạt doanh thu 184,2 tỷ đồng vào năm 2010, năm đầu tiên hoạt động dưới sự quản lý của Tập đoàn Viettel. Đến cuối năm 2017, doanh thu Công ty đã tăng trưởng gấp 9 lần và đạt 1.656 tỷ đồng.
Sau nhiều năm hoạt động, đến nay Công ty Thông tin M3 đã gây dựng được vị thế vững chắc, là doanh nghiệp chiếm vị trí số một về thị phần trong lĩnh vực sản xuất cáp quang và từng bước trở thành doanh nghiệp tiên phong trong việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất cơ khí chính xác công nghệ cao. Các sản phẩm của Công ty ngày càng được khách hàng trong nước và quốc tế tin tưởng, nhờ đó Công ty duy trì tốc độ tăng trưởng trung bình trên 20% trong gần 10 năm qua và đặt mục tiêu doanh thu 3.200 tỷ vào năm 2020.
Tầm nhìn - Sứ mệnh - Giá trị cốt lõi
Tầm nhìn
Xây dựng Công ty M3 trở thành Công ty hàng đầu trong lĩnh vực Cơ khí chính xác – Công nghệ cao, là trung tâm sáng tạo công nghệ và trở thành đối tác quan trọng trong chuỗi cung ứng của các Công ty Hàng không Vũ trụ, Công nghiệp Quốc phòng và xe hơi trên thế giới.
Tiếp tục dẫn đầu công nghệ trong ngành sản xuất cáp quang, giữ vững thị phần tại Việt Nam, mở rộng thị phần ra thị trường quốc tế.
Cơ cấu tổ chức M3

Lịch sử phát triển
Từ 1971-2010: Thành lập năm 1971, nhà máy M3 là một đơn vị thuộc Binh Chủng Thông tin, BQP
Từ 2010-2012: Đổi tên công ty thành Công ty Thông tin M3 với vốn điều lệ 12,5 triệu USD. Xây dựng cáp quang: Cáp treo, cáp chôn, cáp bọc chặt
Từ 2012-2014: Xây dựng dây chuyền sản xuất cơ khí chính xác.Sản xuất khuôn mẫu gồm: Khuôn đúc, khuôn ép nhựa và gia công các chi tiết cơ khí chính xác khác
Từ 2014-2018: Xây dựng dây chuyền phủ và mạ kim loại. Xây dựng thêm 02 dây chuyền sản xuất cáp quang, tăng gấp đôi công suất.Tăng vốn điều lệ lên 25 triệu USD. Năm 2016: Xây dựng nhà máy lắp ráp Anten BTS
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Đặng Đình Thi |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






