CÔNG TY TNHH MTV ỐNG THÉP HÒA PHÁT BÌNH DƯƠNG
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV ống thép Hòa Phát là một công ty con thuộc Tập đoàn Hòa Phát, một trong các nhà sản xuất ống thép hàng đầu của Việt Nam. Hiện nay Công ty đã và đang mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của thị trường. Nhà máy ống thép HP Bình Dương được đưa vào sản xuất từ tháng 11 năm 2009, đến nay nhà máy đã đáp ứng được nhu cầu của thị trường Miền trung và Miền Nam. Ống thép Hòa Phát có thế mạnh với các dòng ống hộp cỡ lớn: 100, 150, chữ nhật 100x150, 100x200 và các loại ống tròn cỡ lớn từ ϕ141.3, ϕ168.3, ϕ219.1, các loại ống siêu dầy từ 5.0 – 6.0mm. Đặc biệt năm 2010 Hòa Phát đã tự mạ được ống tròn cỡ lớn được khách hàng đón nhận. Công tác mở rộng chiếm lĩnh thị trường cũng được Công ty đặc biệt chú trọng. Song song với củng cố hệ thống đại lý hiện có, Ống thép Hòa Phát đã mở rộng thêm nhiều đại lý mới khắp cả nước, đẩy mạnh nâng cao thương hiệu Ống thép Hòa Phát, tiếp tục khẳng định vị thế số 1 của mình trên thị trường. Không chỉ khẳng định được vị trí hàng đầu tại thị trường Việt Nam, Ống thép Hòa Phát còn tham gia xuất khẩu ống thép, tôn nguyên vật liệu sang thị trường các nước trong khu vực Đông nam Á, Bắc Mỹ với kim ngạch hàng triệu đô la Mỹ.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Tuấn |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





