CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN THẾ GIỚI
Giới thiệu
Tên Việt Nam: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN THẾ GIỚI
Tên Tiếng Anh: WORLD TRANSPORTATION SERVICES JOINT STOCK COMPANY
Tên Thương hiệu: WORLDTRANS
Tầm nhìn
Với bề dày kinh nghiệm gần 20 năm hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển lữ hành, WorldTrans hướng đến mục tiêu trở thành nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển lữ hành đa phương thức.
Sứ mệnh
Là “người đồng hành tin cậy” của du khách trong mỗi hành trình – WorldTrans luôn luôn mong muốn sẽ người bạn đồng hành cùng du khách trong mọi hành trình du lịch và tạo ra những giá trị cao nhất cho du khách.
Mục Tiêu
Mục tiêu đạt doanh thu 1.000 tỉ vào năm 2020 và là doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam chuyên cung ứng dịch vụ vận chuyển cho lữ hành.
Triết lý kinh doanh
Mỗi chuyến đi thành công phải bắt đầu từ sự chu đáo và chuyên nghiệp: WorldTrans cam kết chất lượng dịch vụ cung cấp đến khách hàng là tốt nhất hoàn hảo nhất xem đó là trách nhiệm, là danh dự của mỗi cán bộ - nhân viên.
Chỉ nhận lợi ích khi khách hàng hài lòng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vũ Đức Biên |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




