CÔNG TY TNHH MTV DỆT KIM ĐÔNG XUÂN
Giới thiệu
Công ty TNHH MTV Dệt kim Đông Xuân (DOXIMEX) có tiền thân là Nhà máy Dệt kim Đông Xuân trước đây được thành lập từ năm 1959. Công ty là doanh nghiệp Nhà nước đầu tiên của ngành dệt kim Việt Nam, trải qua hơn 53 năm phát triển, DOXIMEX hiện đã trở thành một doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh hàng dệt kim có uy tín trên thị trường trong nước và xuất khẩu với dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh từ dệt, xử lý hoàn tất (tẩy,nhuộm,cào bông), cắt, may, in, thêu. Sản phẩm của công ty được quản lý bằng tiêu chuẩn ISO 9001-2000, nên được người tiêu dùng đánh giá cao; không chỉ được tiêu thụ trong nước mà còn được xuất khẩu tới các thị trường khó tính: Nhật, Mỹ, EU. Dệt Kim Đông Xuân đang nỗ lực phấn đấu để giữ vững quan hệ bạn hàng truyền thống và sẵn sàng hợp tác trong đầu tư, kinh doanh để mở rộng, phát triển sản xuất cũng như cung cấp sản phẩm dịch vụ với các đối tác trong và ngoài nước nhằm “khẳng định uy tín, giữ trọn niềm tin”.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Trương Thị Thanh Hà |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





