CÔNG TY TNHH MTV DỆT KIM ĐÔNG XUÂN

Tên tiếng Anh:
DONG XUAN KNITTING ONE MEMBER COMPANY LTD.
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0100100583
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
524 Minh Khai - Phường Vĩnh Tuy - Quận Hai Bà Trưng - TP. Hà Nội
Tel:
04-36336724
Fax:
04-36336717
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Dệt kim Đông Xuân (DOXIMEX) có tiền thân là Nhà máy Dệt kim Đông Xuân trước đây được thành lập từ năm 1959. Công ty là doanh nghiệp Nhà nước đầu tiên của ngành dệt kim Việt Nam, trải qua hơn 53 năm phát triển, DOXIMEX hiện đã trở thành một doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh hàng dệt kim có uy tín trên thị trường trong nước và xuất khẩu với dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh từ dệt, xử lý hoàn tất (tẩy,nhuộm,cào bông), cắt, may, in, thêu. Sản phẩm của công ty được quản lý bằng tiêu chuẩn ISO 9001-2000, nên được người tiêu dùng đánh giá cao; không chỉ được tiêu thụ trong nước mà còn được xuất khẩu tới các thị trường khó tính: Nhật, Mỹ, EU. Dệt Kim Đông Xuân đang nỗ lực phấn đấu để giữ vững quan hệ bạn hàng truyền thống và sẵn sàng hợp tác trong đầu tư, kinh doanh để mở rộng, phát triển sản xuất cũng như cung cấp sản phẩm dịch vụ với các đối tác trong và ngoài nước nhằm “khẳng định uy tín, giữ trọn niềm tin”.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Trương Thị Thanh Hà

Hồ sơ lãnh đạo

Trương Thị Thanh Hà
Họ và tên
Trương Thị Thanh Hà
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 469 m(ROA) = 0.82 m(ROE) = 3.55
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp