CÔNG TY TNHH MTV DAP-VINACHEM
Giới thiệu
Tính từ khi tấn sản phẩm DAP đầu tiên ra đời vào tháng 4/2009, đến nay, Nhà máy DAP đã có hơn 4 năm vận hành thương mại, sản xuất được trên 1 triệu tấn sản phẩm, đạt tổng doanh thu trên 9.680 tỷ đồng. Hiện tại, Nhà máy đã được vận hành ổn định và an toàn tuyệt đối, đạt 100% công suất thiết kế. Đặc biệt, sản lượng sản phẩm chính DAP nhiều ngày đã vượt công suất thiết kế (ngày cao nhất đạt 1.155 tấn, bằng 115,5% công suất thiết kế). Bên cạnh đó, theo báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án thì Nhà máy sẽ không có lãi trong 7 năm đầu vận hành, nhưng thực tế từ năm thứ 2 đi vào sản xuất Nhà máy đã có lãi. Đây chính là những minh chứng thể hiện tính hiệu quả của Dự án. Về chất lượng sản phẩm, phân bón phức hợp DAP Đình Vũ của Công ty đã được đánh giá có chất lượng tương đương với các sản phẩm nhập khẩu cùng loại. Thêm vào đó, sản phẩm DAP Đình Vũ đã được áp dụng trên nhiều cánh đồng mẫu lớn và đạt được những hiệu quả rõ rệt: giúp cây trồng tăng trưởng phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng nông sản, tăng sức đề kháng với thời tiết, hạn chế sâu bệnh, phù hợp với các loại đất trồng tại Việt Nam, đồng thời giúp người nông dân giảm chi phí bón phân cho lúa do DAP có giá thành thấp hơn. Từ hiệu quả thực tế, sản phẩm DAP Đình Vũ ngày càng được người nông dân tin tưởng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Sinh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
1962|Thạc sỹ
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




