CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHIỆP MA SAN

Tên tiếng Anh:
MASAN INDUSTRIAL ONE MEMBER CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
172(B1/2014)
Mã số thuế:
3700424923
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô 6 - KCN Tân Đông Hiệp A - Xã Tân Đông Hiệp - Huyện Dĩ An - Tỉnh Bình Dương
Tel:
0650-3729911
Fax:
0650-3729912
Năm thành lập:
2012

Giới thiệu

Tiền thân của công ty là Công ty CP Công nghiệp Masan, đơn vị thành viên của Công ty CP Tập đoàn Masan thành lập từ năm 2003. Đến đầu năm 2012, công ty chính thức chuyển đổi mô hình và hoạt động dưới tên gọi Công ty TNHH MTV Công nghiệp Masan cho tới nay.@ Công ty TNHH MTV Công nghiệp Masan hiện được đánh giá là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thực phẩm Việt Nam. Công ty được người tiêu dùng biết đến với các nhãn hiệu nước chấm và mì ăn liền như: CHINSU, TAM THÁI TỬ, NAM NGƯ, OMACHI, Tiến Vua… Sản phẩm của công ty hiện đang được người tiêu dùng trong nước yêu chuộng và được xuất đi nhiều thị trường trên thế giới như: Nga, Úc, các nước EU… với triển vọng ngày càng lớn. Chiến lược của công ty là xây dựng Masan trở thành thương hiệu hàng đầu trong ngành thực phẩm Việt Nam, và mở rộng ra toàn cầu.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phạm Hồng Sơn
Kế toán trưởng Đỗ Thị Thanh Tâm

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Hồng Sơn
Họ và tên
Phạm Hồng Sơn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

1963|Tiến sỹ Kỹ thuật

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp