CÔNG TY TNHH MTV - TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM

Tên tiếng Anh:
VIETNAM SOUTHERN FOOD CORPORATION (VINAFOOD II)
Xếp hạng VNR500:
94(B1/2017)
Mã số thuế:
0300613198
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
42 Chu Mạnh Trinh - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-38241289
Fax:
08-38292344
Năm thành lập:
1995

Giới thiệu

Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – Vinafood II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ.@ Công ty TNHH MTV-Tổng công ty lương thực miền Nam (VINAFOOD II) là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo. VINAFOOD II sở hữu một hệ thống các nhà máy, kho tàng trải dài từ Đà Nẵng đến Cà Mau, trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long để phục vụ cho việc tồn trữ, chế biến nông sản xuất khẩu với tổng lượng kho chứa 1.15 triệu tấn, tổng công suất hệ thống xử lý, xát trắng, đánh bóng gạo là 740 tấn/giờ, tương đương 3 triệu tấn/năm. Hầu hết nhà máy của VINAFOOD II hiện sử dụng công nghệ và thiết bị hiện đại của các nước Nhật Bản, Đức, Ý, Pháp, Đan Mạch... để tồn trữ và chế biến tất cả các loại gạo đáp ứng mọi yêu cầu của thị trường. Công ty đang ngày càng mở rộng quy mô và hoạt động của mình để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng không chỉ trong nước mà còn nước ngoài và khẳng định vị thế ngày càng cao trên thị trường và trong ngành nông lâm nghiệp Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐTV Phạm Hoàng Hà
Tổng Giám đốc Huỳnh Thế Nam
Kế toán trưởng Đặng Kỳ Trung

Hồ sơ lãnh đạo

Huỳnh Thế Năng
Họ và tên
Huỳnh Thế Năng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp