CÔNG TY TNHH MAI THẢO
Giới thiệu
Công ty TNHH Mai Thảo hoạt động theo giấy phép kinh doanh số 3700769847 do sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp. Tiền thân của công ty là Doanh nghiệp Tư nhân Sản xuất và Thương mại Mai Thảo được thành lập vào năm 2001. Trải qua hơn 10 năm hoạt động, Công ty TNHH Mai Thảo đã khẳng định được vị thế của mình trong ngành cao su Việt Nam. Công ty TNHH Mai Thảo hiện được đánh giá là một trong những doanh nghiệp tư nhân có sản lượng xuất khẩu cao su chế biến cao trong ngành. Sản phẩm của Công ty đã xuất khẩu cho các khách hàng tại Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ, khu vực Trung Đông trong nhiều năm qua và được đánh giá cao về chất lượng. Quy trình sản xuất của nhà máy được khép kín và đảm bảo chất lượng cao là thế mạnh thương hiệu uy tín của công ty trên thị trường. Bình quân mỗi tháng, công ty sản xuất mủ cao su SVR 3L đạt năng suất từ 1.500 - 1.800 tấn / tháng, mủ cao su SVR 10 đạt năng suất từ 1.000 - 1.200 tấn / tháng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Hồ Minh Phương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






