CÔNG TY TNHH LG ELECTRONICS VIỆT NAM
Giới thiệu
Thành lập từ năm 1996, Công ty TNHH LG Electronics Việt Nam là một doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, kinh doanh 12 dòng sản phẩm điện tử và điện lạnh gia dụng với tốc độ tăng trưởng hàng năm trung bình 30%/ năm. Các sản phẩm điện tử, điện lạnh, điện gia dụng của LG với những cải tiến không ngừng về công nghệ, sáng tạo tinh tế về kiểu dáng nên đã tạo dựng được một thương hiệu LE Electronics vững mạnh ở thị trường Việt Nam. Hiện tại, công ty đang nắm giữ những mảng thị phần lớn về các sản phẩm: điều hoà nhiệt độ (đứng thứ nhất), dàn âm thanh (đứng thứ nhất), TV (đứng thứ 2), màn hình máy tính (đứng thứ 2); máy giặt lồng ngang (đứng thứ 2)… Bên cạnh việc đầu tư vào các dây chuyền công nghệ mới, phát triển mạnh hoạt động kinh doanh, LG Electronics Việt Nam còn là một trong những doanh nghiệp nước ngoài hàng đầu tại Việt Nam.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Brian Kwon |
| Kế toán trưởng | Nam Ki Ryu |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



