CÔNG TY TNHH KINH DOANH CHẾ BIẾN THỦY SẢN & XNK QUỐC VIỆT

Tên tiếng Anh:
QUOC VIET SEAFOOD PROCESSING - IMPORT AND EXPORT CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
255(B1/2016) - 115(B2/2016)
Mã số thuế:
2000226378
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
444 Lý Thường Kiệt-Phường 6- TP. Cà Mau-Tỉnh Cà Mau
Tel:
0780-3836454/3830561
Fax:
0780-3832021
Năm thành lập:
1996

Giới thiệu

Công ty TNHH Kinh doanh Chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Quốc Việt được thành lập từ năm 1996, hoạt động theo mô hình công ty gia đình. Hoạt động chính của công ty là chế biến tôm xuất khẩu. Hàng năm, công ty xử lý và xuất khẩu hơn 10.000 tấn tôm/ năm. Sản phẩm đa dạng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế, nên đã được nhiều thị trường quốc tế khó tính đón nhận như: Nhật Bản, Australia, châu Âu, Canada, Hàn Quốc. Công ty hiện được đánh giá là một trong những nhà chế biến và xuất khẩu tôm hàng đầu tại Việt Nam. Mục tiêu chiến lược của công ty trong thời gian tới là không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, đồng thời mở rộng tìm kiếm thị trường xuất khẩu nhằm tăng kim ngạch và tăng doanh thu của công ty.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Ngô Văn Nga

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Văn Nga
Họ và tên
Ngô Văn Nga
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp