CÔNG TY TNHH KIMBERLY CLARK VIỆT NAM
Giới thiệu
Câu chuyện về Kimberly-Clark tại Việt Nam bắt đầu vào năm 1991. Những ngày đầu làm việc, công ty có tên là Công ty TNHH TN VINATHAI. Năm 2000, Kimberly-Clark Việt Nam trở thành công ty có vốn 100% từ nước ngoài thuộc sở hữu của tập đoàn Kimberly Clark World Wide. Tại Việt Nam, Kimberly-Clark bắt đầu hành trình của mình với: Huggies-thương hiệu tã em bé được các bà mẹ tin dùng và Kotex-thương hiệu với các sản phẩm chăm sóc và bảo vệ sự thoải mái cho phụ nữ. Kimberly-Clark Việt Nam đem những điều tốt nhất đến cho khách hàng Việt Nam với sự giúp đỡ của hơn 650 đối tác cùng sự hiểu biết khách hàng thông qua các nghiên cứu thị trường tại Mỹ, Hàn Quốc, Singapore. Nhà máy sản xuất quy mô thế giới của Kimberly-Clark tại Bình Dương không chỉ cung cấp sản phẩm cho khách hàng tại Việt Nam mà còn ở Australia, các nước Mỹ-Latin, khu vực Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi. Tài sản lớn nhất của Kimberly-Clark chính là sự trung thực, ngay thẳng và luôn dũng cảm để làm những điều đúng đắn nhất. Tất cả mọi cá nhân ở Kimberly-Clark đồng sở hữu công ty và có trách nhiệm với tương lai của nó. Bên cạnh đó, Kimberly-Clark không ngừng tìm kiếm những cách làm mới để nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như chất lượng cuộc sống của khách hàng. Kimberly-Clark đề cao sự tôn trọng và quan tâm giữa con người với nhau, ở tất cả mọi nơi chúng ta sống và làm việc.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Kate Good Man |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


