CÔNG TY TNHH HYOSUNG VIỆT NAM
Giới thiệu
Công ty TNHH Hyosung Việt Nam thuộc 100% vốn đầu tư của tập đoàn Hyosung Hàn Quốc, được thành lập tại Việt Nam từ năm 2007 với 3 nhà máy chuyên sản xuất các loại sơi vải mành – nguyên liệu làm lốp xe ô tô, sợi Spandex, sợi nylon, sợi thép và các loại sợi khác. Nhà máy Hyosung Việt Nam đang tọa lạc tại đường N2, KCN Nhơn Trạch 5 với tổng diện tích đầu tư là 68 ha và hơn 3.500 nhân viên. Hiện tại, Hyosung Việt Nam đã có sản lượng tại Việt Nam và trở thành thương hiệu nổi tiếng trên thế giới về chất lượng cũng như sản lượng. Với môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động cùng chế độ phúc lợi tốt cũng như các chương trình training trong và ngoài nước, Hyosung Việt Nam được đánh giá là một trong những môi trường tốt nhất cho sự phát triển năng lực tiềm ẩn của nhân viên. Tính đến tháng 4/2013, tổng mức vốn đầu tư của công ty đạt hơn 141 triệu USD, đồng thời doanh nghiệp này cũng đã tăng quy mô sản xuất từ 13.300 tấn sản phẩm/tháng lên 14.200 tấn sản phẩm/tháng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Kim Chi Hyung |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




