CÔNG TY TNHH HYOSUNG VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
HYOSUNG VIETNAM CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
118(B1/2011)
Mã số thuế:
3600890952
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường N2, KCN Nhơn Trạch 5-Xã Phước Thiền- Huyện Nhơn Trạch-Tỉnh Đồng Nai
Tel:
061-3569445
Fax:
061-3569230
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty TNHH Hyosung Việt Nam thuộc 100% vốn đầu tư của tập đoàn Hyosung Hàn Quốc, được thành lập tại Việt Nam từ năm 2007 với 3 nhà máy chuyên sản xuất các loại sơi vải mành – nguyên liệu làm lốp xe ô tô, sợi Spandex, sợi nylon, sợi thép và các loại sợi khác. Nhà máy Hyosung Việt Nam đang tọa lạc tại đường N2, KCN Nhơn Trạch 5 với tổng diện tích đầu tư là 68 ha và hơn 3.500 nhân viên. Hiện tại, Hyosung Việt Nam đã có sản lượng tại Việt Nam và trở thành thương hiệu nổi tiếng trên thế giới về chất lượng cũng như sản lượng. Với môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động cùng chế độ phúc lợi tốt cũng như các chương trình training trong và ngoài nước, Hyosung Việt Nam được đánh giá là một trong những môi trường tốt nhất cho sự phát triển năng lực tiềm ẩn của nhân viên. Tính đến tháng 4/2013, tổng mức vốn đầu tư của công ty đạt hơn 141 triệu USD, đồng thời doanh nghiệp này cũng đã tăng quy mô sản xuất từ 13.300 tấn sản phẩm/tháng lên 14.200 tấn sản phẩm/tháng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Kim Chi Hyung

Hồ sơ lãnh đạo

Kim Chi Hyung
Họ và tên
Kim Chi Hyung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 385 m(ROA) = 119 m(ROE) = 48
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp